Xem ngày tốt
📅 Xem ngày tốt theo tuổi
Chấm điểm từng ngày theo sao, trực, hoàng đạo, cát hung tinh và tuổi của bạn — hỗ trợ mọi năm, không giới hạn
🔍 Chọn thông tin xem ngày
Lịch tháng
Cách xem ngày tốt theo quan niệm dân gian
Theo lịch vạn niên truyền thống, mỗi ngày được đánh giá qua nhiều lớp sao và thần sát:
- Nhị thập bát tú: 28 sao luân chuyển mỗi ngày một sao (Giác, Cang, Đê, Phòng, Tâm, Vĩ, Cơ, Đẩu, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Thất, Bích, Khuê, Lâu, Vị, Mão, Tất, Chủy, Sâm, Tỉnh, Quỷ, Liễu, Tinh, Trương, Dực, Chẩn). Mỗi sao có tính cát/hung và việc nên/kỵ riêng.
- Thập nhị trực: 12 trực Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế — tính từ chi ngày và tháng tiết khí, mỗi trực hợp/kỵ những việc khác nhau.
- Hoàng đạo / Hắc đạo: 12 thần Thanh Long, Minh Đường, Thiên Hình, Chu Tước, Kim Quỹ, Thiên Đức, Bạch Hổ, Ngọc Đường, Thiên Lao, Nguyên Vũ, Tư Mệnh, Câu Trần — 6 thần hoàng đạo tốt, 6 thần hắc đạo xấu.
- Cát tinh / Hung tinh: các sao tốt như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Ân, Sinh Khí và sao xấu như Nguyệt Phá, Sát Chủ, Thụ Tử, Đại Hao — tra theo tháng và can chi ngày.
- Hợp / xung với tuổi: ngày xung tuổi, tam hợp, lục hợp, ngũ hành ngày sinh/khắc mệnh, cùng các hạn năm như tam tai, kim lâu, hoang ốc.
Vì sao mỗi việc lại hợp ngày khác nhau?
Trạch nhật (chọn ngày) truyền thống quan niệm mỗi loại việc có "khí" riêng: cưới hỏi cần sao chủ hôn nhân như Thiên Hỷ và tránh Cô Thần, Quả Tú; động thổ, xây nhà kỵ các sát tinh về đất như Thổ Cấm, Thổ Kỵ, Nguyệt Phá; khai trương cầu tài thì hợp các sao lộc như Mẫu Thương, Thiên Quý; an táng kỵ Trùng Tang, Trùng Phục. Công cụ trên tổng hợp các quy tắc này và chấm điểm từng ngày theo đúng loại việc bạn chọn.
Lưu ý khi dùng
Kết quả mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Với việc đại sự (cưới hỏi, làm nhà), ngoài ngày đẹp theo lịch, dân gian còn xem tuổi hai người, hướng nhà và nên tham khảo thêm thầy có kinh nghiệm.